Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;
揲 thiệt, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 揲
(Động) Dùng tay đếm vật.§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh 易經: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì 揲之以四, 以象四時 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.
(Động) Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá 劉駕: Nhàn điệp vũ y quy vị đắc 閒揲舞衣歸未得 (Trường môn oán 長門怨) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.
dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。
Chữ gần giống với 揲:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| điệp | 疊: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| điệp | 蜨: | hồ điệp |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
| điệp | 褶: | điệp (áo kép) |
| điệp | 諜: | điệp viên |
| điệp | 谍: | điệp viên |
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |
| điệp | 鲽: | điệp ngư (cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: thiệt, điệp Tìm thêm nội dung cho: thiệt, điệp
