Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiệt, điệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiệt, điệp:

揲 thiệt, điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệt,điệp

thiệt, điệp [thiệt, điệp]

U+63F2, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, tie2, die2, ye4;
Việt bính: dip6 sip3 sit3;

thiệt, điệp

Nghĩa Trung Việt của từ 揲

(Động) Dùng tay đếm vật.
§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung.
◇Dịch Kinh
: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì , (Hệ từ thượng ) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp.

(Động)
Xếp, gấp lại.
◇Lưu Giá : Nhàn điệp vũ y quy vị đắc (Trường môn oán ) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.

dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)

Nghĩa của 揲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆP
gấp lại; xếp lại。折叠。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆT
bói lá。古代用蓍草占卦时,数蓍草的数目,把它分成几份儿。
Ghi chú: 另见dié。

Chữ gần giống với 揲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲 Tự hình chữ 揲

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp

điệp:điệp khúc; trùng điệp
điệp:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)
điệp:điệp (tường có lỗ châu mai)
điệp:bức điệp, thông điệp
điệp:điệp khúc; trùng điệp
điệp:điệp tử (món ăn chơi)
điệp:hồ điệp
điệp:hồ điệp
điệp:điệp (áo kép)
điệp:điệp viên
điệp:điệp viên
điệp:điệp ngư (cá giảnh)
điệp:điệp ngư (cá giảnh)
thiệt, điệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiệt, điệp Tìm thêm nội dung cho: thiệt, điệp